Trả lời nhanh: Phụ lục VII Nghị định 105/2025/NĐ-CP, "Danh mục cơ sở phải mua bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc", có 44 mục. Nhiều mục có ngưỡng về số tầng, diện tích sàn hoặc khối tích; đạt một trong các điều kiện nối bằng chữ "hoặc" là thuộc diện. Cơ sở do Bộ Quốc phòng, Bộ Công an quản lý phục vụ quân sự, quốc phòng, an ninh, trật tự không thuộc diện phải mua (Điều 35 khoản 1).

Danh mục dưới đây tóm lược nội dung đã đối chiếu với bản gốc Phụ lục VII, giữ nguyên số thứ tự.

Nhà ở, giáo dục, y tế, xã hội
| STT | Loại cơ sở | Ngưỡng |
|---|---|---|
| 1 | Chung cư, nhà ở tập thể | Cao từ 5 tầng hoặc sàn từ 1.000 m² |
| 2 | Nhà trẻ, trường mẫu giáo, mầm non | Từ 50 cháu hoặc sàn từ 500 m² |
| 3 | Trường học các cấp, cơ sở giáo dục khác; cơ sở nghiên cứu vũ trụ, trung tâm cơ sở dữ liệu chuyên ngành, cơ sở nghiên cứu chuyên ngành khác | Cao từ 3 tầng hoặc sàn từ 1.500 m² |
| 4 | Bệnh viện | Không nêu ngưỡng |
| 5 | Phòng khám, trạm y tế, nhà hộ sinh, cơ sở phòng chống dịch bệnh, nhà điều dưỡng, phục hồi chức năng, dưỡng lão và cơ sở y tế khác | Cao từ 3 tầng hoặc sàn từ 300 m² |
| 43 | Cơ sở trợ giúp xã hội | Cao từ 3 tầng hoặc sàn từ 300 m² |
| 44 | Nhà ở kết hợp sản xuất, kinh doanh | Tổng diện tích phục vụ sản xuất, kinh doanh từ 200 m² |
Văn hóa, thể thao, thương mại, dịch vụ, văn phòng
| STT | Loại cơ sở | Ngưỡng |
|---|---|---|
| 6 | Sân vận động | Khán đài từ 2.000 chỗ |
| 7 | Nhà thi đấu, bể bơi, trường đua, trường bắn, cơ sở thể thao khác | Từ 1.000 chỗ hoặc sàn từ 1.000 m² |
| 8 | Nhà hát, rạp chiếu phim, rạp xiếc | Không nêu ngưỡng |
| 9 | Trung tâm hội nghị, bảo tàng, thư viện, nhà trưng bày, nhà triển lãm | Cao từ 3 tầng hoặc sàn từ 500 m² |
| 10 | Thủy cung, karaoke, vũ trường, vui chơi giải trí, biểu diễn nghệ thuật, hoạt động văn hóa khác | Cao từ 2 tầng hoặc sàn từ 300 m² |
| 11 | Chợ, trung tâm thương mại, siêu thị | Sàn từ 300 m² |
| 12 | Dịch vụ ăn uống, dịch vụ khác theo quy định của pháp luật | Sàn từ 300 m² |
| 13 | Kinh doanh hàng hóa dễ cháy | Sàn từ 200 m² |
| 14 | Kinh doanh hàng hóa khó cháy hoặc không cháy đựng trong bao bì dễ cháy | Sàn từ 1.000 m² |
| 15 | Kinh doanh khí đốt | Tổng lượng khí đốt tồn chứa trên 500 kg |
| 16 | Cửa hàng xăng dầu | Không nêu ngưỡng |
| 17 | Khách sạn, nhà khách, nhà nghỉ, cơ sở nghỉ dưỡng, cơ sở dịch vụ lưu trú khác | Cao từ 3 tầng hoặc sàn từ 500 m² |
| 18 | Bưu điện, bưu cục, dịch vụ bưu chính, viễn thông khác | Cao từ 3 tầng hoặc sàn từ 500 m² |
| 19 | Trụ sở cơ quan nhà nước, trụ sở, nhà làm việc của doanh nghiệp, tổ chức chính trị, xã hội | Cao từ 3 tầng hoặc sàn từ 500 m² |
| 20 | Nhà đa năng, nhà hỗn hợp (trừ nhà ở kết hợp sản xuất, kinh doanh) | Cao từ 3 tầng hoặc sàn từ 500 m² |
Công nghiệp, năng lượng, kho
| STT | Loại cơ sở | Ngưỡng |
|---|---|---|
| 21 | Nhà máy lọc dầu, hóa dầu, chế biến khí, nhiên liệu sinh học; kho dầu mỏ; kho khí hóa lỏng; trạm chiết nạp khí hóa lỏng; trạm phân phối khí đốt | Không nêu ngưỡng |
| 22 | Nhà máy điện | Không nêu ngưỡng |
| 23 | Trạm biến áp | Điện áp từ 110 kV |
| 24 | Sản xuất vật liệu nổ, tiền chất thuốc nổ, vũ khí, công cụ hỗ trợ; kho cố định chứa các loại này | Không nêu ngưỡng |
| 25 | Cơ sở sản xuất công nghiệp có nhà sản xuất hạng A, B | Không nêu ngưỡng |
| 26 | Cơ sở sản xuất công nghiệp có nhà sản xuất hạng C | Không nêu ngưỡng |
| 27 | Cơ sở sản xuất công nghiệp có nhà sản xuất hạng D, E | Khối tích từ 5.000 m³ hoặc sàn từ 1.000 m² |
| 28 | Kho hàng hóa hạng nguy hiểm cháy và cháy nổ A, B, C | Sàn từ 200 m² |
| 29 | Kho dự trữ quốc gia | Không nêu ngưỡng |
| 30 | Kho hàng hóa hạng D, E | Khối tích từ 5.000 m³ hoặc sàn từ 1.000 m² |
Giao thông, hạ tầng, khác
| STT | Loại cơ sở | Ngưỡng |
|---|---|---|
| 31 | Nhà để xe ô tô, xe máy; nhà trưng bày ô tô, xe máy | Sàn từ 500 m² |
| 32 | Nhà máy nước, nhà máy xử lý chất thải | Không nêu ngưỡng |
| 33 | Nhà ga hành khách, nhà khách ngoại giao, nhà ga hàng hóa thuộc cảng hàng không; nhà kỹ thuật máy bay; đài kiểm soát không lưu | Không nêu ngưỡng |
| 34 | Cảng, bến thủy nội địa; bến cảng biển thuộc công trình từ cấp III | Theo cấp công trình |
| 35 | Cảng cạn | Không nêu ngưỡng |
| 36 | Cảng cá loại II | Không nêu ngưỡng |
| 37 | Bến xe khách, trung tâm đăng kiểm, trạm dừng nghỉ | Sàn từ 500 m² |
| 38 | Nhà ga, đề-pô đường sắt; nhà ga cáp treo; đường sắt đô thị | Sàn từ 300 m² |
| 39 | Hầm đường ô tô, hầm đường sắt, đường sắt đô thị | Dài từ 500 m |
| 40 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ | Sàn từ 500 m² |
| 41 | Sửa chữa phương tiện thủy nội địa, tàu biển | Sàn từ 1.000 m² |
| 42 | Cơ sở hạt nhân | Không nêu ngưỡng |
Điểm cần lưu ý
- Cơ sở thuộc Phụ lục VII, không phải cơ sở hạt nhân, áp dụng bảng phí Phụ lục VI. Xem bảng tỷ lệ phí.
- Hạng nguy hiểm cháy nổ A, B, C, D, E do hồ sơ thẩm duyệt, nghiệm thu hoặc biên bản kiểm tra PCCC xác định. Phụ lục VI ghi chú: nếu phân hạng ở biên bản kiểm tra khác chi tiết tại nhóm 35, thực hiện theo biên bản.
- Danh mục này cho biết cơ sở nào phải mua. Từ 15/09/2026, Nghị định 347/2026/NĐ-CP loại trừ khỏi đối tượng bảo hiểm một số nhà, công trình độc lập đã bảo đảm quy định PCCC và có mức độ nguy hiểm cháy thấp. Xem Nghị định 347/2026 sửa gì.
- Phụ lục VII khác Phụ lục II (danh mục cơ sở có nguy hiểm về cháy, nổ, chia nhóm 1, nhóm 2). Xem Phụ lục II nhóm 1, nhóm 2.
Sai lầm thường gặp
- Chỉ đọc số tầng, quên điều kiện sàn hoặc khối tích đi kèm chữ "hoặc".
- Nhầm STT 20 (nhà đa năng, nhà hỗn hợp) với STT 44 (nhà ở kết hợp sản xuất, kinh doanh).
- Dùng danh mục cũ trước 01/7/2025 thay cho Phụ lục VII hiện hành.
Liên hệ Bảo hiểm PVI Thành Đô
Cần đối chiếu cơ sở của mình và xin báo phí, anh chị gửi thông tin cơ sở cho PVI Thành Đô tại TP.HCM. Bài liên quan: cơ sở nguy hiểm cháy nổ nhóm 1, nhóm 2, bảo hiểm cháy nổ có bắt buộc không, bảo hiểm cháy nổ chung cư. Xem thêm bảo hiểm cháy nổ bắt buộc tại PVI và cẩm nang tổng quan.
- Công ty Bảo hiểm PVI Thành Đô, Tầng 12A, Tòa nhà 194 Golden Building, 473 Điện Biên Phủ, phường Thạnh Mỹ Tây, TP.HCM
- Điện thoại văn phòng: 028 3535 2235
- Tư vấn, báo phí: 0918981869 – 0938072236
Câu hỏi thường gặp
Nhà trọ, homestay có thuộc diện không?
Tùy cách xếp loại: nhà ở tập thể (mục 1), cơ sở lưu trú (mục 17), hoặc nhà ở kết hợp kinh doanh (mục 44). Cần đối chiếu số tầng, diện tích, cách vận hành.
Cửa hàng 100 m² có phải mua không?
Dưới ngưỡng 200 m² (hàng dễ cháy) và 300 m² (ăn uống, thương mại). Cần xác định loại hàng và loại hình. Chủ cửa hàng có thể mua tự nguyện.
Bước tiếp theo
- Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc 2026: ai phải mua, phí bao nhiêu, bồi thường thế nào
- Cơ sở có nguy hiểm về cháy, nổ nhóm 1, nhóm 2 là gì? Khác gì danh mục phải mua bảo hiểm
- Bảo hiểm cháy nổ có bắt buộc không? Ai bắt buộc, ai chỉ được khuyến khích
- Bảo hiểm cháy nổ chung cư: ai mua, phí bao nhiêu, phần riêng và phần chung
- Bảo hiểm cháy nổ nhà xưởng: xưởng nào phải mua, khai giá trị máy móc thế nào
- Tất cả bài kiến thức về bảo hiểm cháy nổ bắt buộc