TNDS là gì?
Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới, bảo vệ thiệt hại của bên thứ ba và hành khách trong phạm vi pháp luật quy định.
Đọc trang TNDS →Thông tin nền tảng về định nghĩa, căn cứ pháp lý, biểu phí, VAT và giới hạn trách nhiệm — được render sẵn bằng HTML để tiện đọc, tìm kiếm và đối chiếu.
Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới, bảo vệ thiệt hại của bên thứ ba và hành khách trong phạm vi pháp luật quy định.
Đọc trang TNDS →Thiệt hại của chính xe cần được tư vấn bằng bảo hiểm vật chất xe, dựa trên giá trị xe và các điều khoản lựa chọn.
Tìm hiểu vật chất xe →Thiệt hại về người150.000.000đ / người / vụ
Thiệt hại về tài sản100.000.000đ / vụ
Đây là bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe cơ giới, bảo vệ thiệt hại của bên thứ ba và hành khách trong phạm vi quy định; không thay thế bảo hiểm cho chính chiếc xe.
Biểu phí hiển thị tại đây tách phí cơ bản và VAT 10%, sau đó cho biết tổng phí tham khảo đã gồm VAT. Cần đối chiếu thông tin trên giấy chứng nhận trước khi phát hành.
Không. Thiệt hại vật chất của chính xe là nhu cầu thuộc bảo hiểm vật chất xe tự nguyện và được tư vấn theo giá trị xe, lịch sử và điều khoản lựa chọn.
Biểu phí phân loại theo mục đích sử dụng và số chỗ/trọng tải. Việc xác định đúng nhóm xe cần bám theo hồ sơ đăng ký và hoạt động thực tế.
Phí cơ bản, VAT 10% và tổng phí được cùng một nguồn dữ liệu cung cấp cho bảng này và khu vực tra cứu phía trên.
Xe cá nhân, xe dịch vụ, pickup và minivan.
| Số chỗ / dòng xe | Phí cơ bản | VAT (10%) | Đã gồm VAT |
|---|---|---|---|
| Dưới 6 chỗ | 437.000đ | 43.700đ | 480.700đ |
| Từ 6 đến 11 chỗ | 794.000đ | 79.400đ | 873.400đ |
| Từ 12 đến 24 chỗ | 1.270.000đ | 127.000đ | 1.397.000đ |
| Trên 24 chỗ | 1.825.000đ | 182.500đ | 2.007.500đ |
| Pickup, minivan chở người & hàng | 437.000đ | 43.700đ | 480.700đ |
Xe cá nhân, xe dịch vụ, pickup và minivan.
| Số chỗ / dòng xe | Phí cơ bản | VAT (10%) | Đã gồm VAT |
|---|---|---|---|
| Dưới 6 chỗ | 756.000đ | 75.600đ | 831.600đ |
| 6 chỗ | 929.000đ | 92.900đ | 1.021.900đ |
| 7 chỗ | 1.080.000đ | 108.000đ | 1.188.000đ |
| 8 chỗ | 1.253.000đ | 125.300đ | 1.378.300đ |
| 9 chỗ | 1.404.000đ | 140.400đ | 1.544.400đ |
| 10 chỗ | 1.512.000đ | 151.200đ | 1.663.200đ |
| 11 chỗ | 1.656.000đ | 165.600đ | 1.821.600đ |
| 12 chỗ | 1.822.000đ | 182.200đ | 2.004.200đ |
| 13 chỗ | 2.049.000đ | 204.900đ | 2.253.900đ |
| 14 chỗ | 2.221.000đ | 222.100đ | 2.443.100đ |
| 15 chỗ | 2.394.000đ | 239.400đ | 2.633.400đ |
| 16 chỗ | 3.054.000đ | 305.400đ | 3.359.400đ |
| 17 chỗ | 2.718.000đ | 271.800đ | 2.989.800đ |
| 18 chỗ | 2.869.000đ | 286.900đ | 3.155.900đ |
| 19 chỗ | 3.041.000đ | 304.100đ | 3.345.100đ |
| 20 chỗ | 3.191.000đ | 319.100đ | 3.510.100đ |
| 21 chỗ | 3.364.000đ | 336.400đ | 3.700.400đ |
| 22 chỗ | 3.515.000đ | 351.500đ | 3.866.500đ |
| 23 chỗ | 3.688.000đ | 368.800đ | 4.056.800đ |
| 24 chỗ | 4.632.000đ | 463.200đ | 5.095.200đ |
| 25 chỗ | 4.813.000đ | 481.300đ | 5.294.300đ |
| Trên 25 chỗ | 4.813.000đ + 30.000đ × (số chỗ − 25) | — | Theo xe gốc |
| Pickup, minivan chở người & hàng | 933.000đ | 93.300đ | 1.026.300đ |
Xe chở hàng phân theo trọng tải.
| Trọng tải | Phí cơ bản | VAT (10%) | Đã gồm VAT |
|---|---|---|---|
| Dưới 3 tấn | 853.000đ | 85.300đ | 938.300đ |
| Từ 3 đến 8 tấn | 1.660.000đ | 166.000đ | 1.826.000đ |
| Trên 8 đến 15 tấn | 2.746.000đ | 274.600đ | 3.020.600đ |
| Trên 15 tấn | 3.200.000đ | 320.000đ | 3.520.000đ |
Taxi, xe tập lái, xe đầu kéo và xe có tính chất hoạt động riêng.
| Loại xe | Phí cơ bản | VAT (10%) | Đã gồm VAT |
|---|---|---|---|
| Xe tập lái | Bằng 120% phí xe cùng chủng loại | — | Theo xe gốc |
| Xe taxi | Bằng 170% phí xe kinh doanh cùng số chỗ | — | Theo xe gốc |
| Xe cứu thương | 1.119.600đ | 111.960đ | 1.231.560đ |
| Xe chở tiền | 524.400đ | 52.440đ | 576.840đ |
| Xe chuyên dùng khác | Bằng 120% phí xe tải cùng trọng tải | — | Theo xe gốc |
| Xe đầu kéo rơ-moóc | 4.800.000đ | 480.000đ | 5.280.000đ |
| Máy kéo, xe máy chuyên dùng | 1.023.600đ | 102.360đ | 1.125.960đ |
| Xe buýt | Bằng mức phí xe không kinh doanh cùng số chỗ | — | Theo xe gốc |
Nghị định 67/2023/NĐ-CP · Phụ lục I. Thuế GTGT 10%. Dữ liệu hiển thị để tham khảo và cần đối chiếu giấy chứng nhận/phương án phát hành tại thời điểm tham gia.
Đọc nguồn PVI ↗