BẢO HIỂM XE CƠ GIỚI · PVI

Bảo hiểm ô tô PVI

Lựa chọn giải pháp bảo vệ phù hợp cho bạn và chiếc xe thân yêu. Bảo vệ trách nhiệm với người khác và bảo vệ chính chiếc xe trước mọi rủi ro.

◇ Phí theo biểu phí pháp luật◇ Nguồn PVI được gắn rõ◇ Không thay thế tư vấn theo hồ sơ
TNDS BẮT BUỘC · TRA CỨU NHANH

Chọn từng bước. Phí cập nhật ngay.

Xem dữ liệu đầy đủ →
01Loại xe
02Mục đích sử dụng
03Thông số xe
01. Loại xe
02. Mục đích sử dụng
03. Khoảng chỗ / dòng xe
04. Số chỗ ngồi

7 chỗ → khoảng phí “Từ 6 đến 11 chỗ”: 794.000đ phí cơ bản.

Tổng phí tham khảo (đã gồm VAT)943.400đ / năm

873.400đ phí TNDS + 70.000đ tai nạn người ngồi trên xe

Phí cơ bản794.000đ+VAT (10%)79.400đ=Tổng phí873.400đ
Số chỗ ngồi

7 chỗ × 10.000.000đ × 0,1%Sửa số chỗ ở bước 04

Phí TNDS873.400đ
Phí người ngồi trên xe (đã gồm VAT)70.000đ
Tổng cộng943.400đ

Sự hài lòng của bạn với kết quả này thế nào? Cho chúng tôi xin đánh giá để hoàn thiện hơn.

Mua online + giấy chứng nhận điện tử

GIẢM 10%

✓

Nhận Giấy chứng nhận điện tử

Phí hiện tại theo lựa chọn xe943.400đ Đã gồm VATGồm TNDS 873.400đ + người ngồi trên xe 70.000đ
MUA ONLINE NGAY
⌁

Nghị định 67/2023/NĐ-CP · Phụ lục IĐối chiếu nguồn Bảo hiểm PVI · 08/05/2026

Nguồn PVI ↗
HIỂU ĐÚNG TRƯỚC KHI CHỌN

Hai lớp bảo vệ.
Một hành trình rõ ràng.

TNDS bắt buộc giúp chủ xe thực hiện trách nhiệm với bên thứ ba và hành khách theo quy định. Bảo hiểm vật chất xe tập trung vào thiệt hại của chính chiếc xe theo quy tắc, điều khoản và hồ sơ được xác nhận.

Trang hub ưu tiên trải nghiệm chọn nhanh; hai trang chuyên sâu bên dưới tách riêng phần dữ liệu và nội dung cần đọc kỹ.

KHI XE GẶP SỰ CỐ

Bốn bước, không phải tự xoay xở

Cuộn xuống để xem thứ tự việc cần làm. Mỗi bước là một việc cụ thể, không phải lời hứa chung chung.

Báo tổn thất: 1900 54 54 58
  1. 01

    Gọi ngay, đừng sửa trước

    Gọi 1900 54 54 58 báo cho Bảo hiểm PVI ngay tại chỗ. Chụp hiện trường, biển số và vết hư hỏng trước khi di chuyển xe.

    Tự sửa trước rồi mới báo là lý do hồ sơ hay bị kéo dài nhất.

  2. 02

    Giám định viên xem xe cùng gara

    Giám định viên PVI và cố vấn dịch vụ thống nhất hạng mục sửa chữa, thay thế rồi lập biên bản.

    Chưa có biên bản giám định thì chưa tháo sửa.

  3. 03

    PVI trả thẳng cho gara

    Chọn một trong 692 gara và showroom liên kết trên cả nước. PVI duyệt báo giá rồi thanh toán trực tiếp phần thuộc trách nhiệm bảo hiểm.

    Chủ xe không phải ứng tiền phần được bảo hiểm chi trả.

  4. 04

    Chỉ trả phần của mình

    Chủ xe thanh toán mức khấu trừ theo hợp đồng và các hạng mục ngoài phạm vi bảo hiểm, giữ lại hoá đơn và biên bản bàn giao.

    Giữ chứng từ để đối chiếu khi cần.

Xem trước nơi sửa xe: danh sách 692 gara liên kết PVI.

01

TNDS là gì?

Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới, bảo vệ thiệt hại của bên thứ ba và hành khách trong phạm vi pháp luật quy định.

Đọc trang TNDS →
02

Không thay thế vật chất xe

Thiệt hại của chính xe cần được tư vấn bằng bảo hiểm vật chất xe, dựa trên giá trị xe và các điều khoản lựa chọn.

Tìm hiểu vật chất xe →
03

Giới hạn trách nhiệm

Thiệt hại về người150.000.000đ / người / vụ

Thiệt hại về tài sản100.000.000đ / vụ

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Thông tin đủ rõ cho người và máy đọc.

Bảo hiểm TNDS bắt buộc ô tô là gì?+

Đây là bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe cơ giới, bảo vệ thiệt hại của bên thứ ba và hành khách trong phạm vi quy định; không thay thế bảo hiểm cho chính chiếc xe.

Phí TNDS có bao gồm VAT không?+

Biểu phí hiển thị tại đây tách phí cơ bản và VAT 10%, sau đó cho biết tổng phí tham khảo đã gồm VAT. Cần đối chiếu thông tin trên giấy chứng nhận trước khi phát hành.

TNDS có bồi thường thiệt hại của chính xe không?+

Không. Thiệt hại vật chất của chính xe là nhu cầu thuộc bảo hiểm vật chất xe tự nguyện và được tư vấn theo giá trị xe, lịch sử và điều khoản lựa chọn.

Vì sao xe kinh doanh vận tải có mức phí khác?+

Biểu phí phân loại theo mục đích sử dụng và số chỗ/trọng tải. Việc xác định đúng nhóm xe cần bám theo hồ sơ đăng ký và hoạt động thực tế.

BIỂU PHÍ THAM KHẢO · HTML

Biểu phí TNDS hiển thị sẵn trên trang

Phí cơ bản, VAT 10% và tổng phí được cùng một nguồn dữ liệu cung cấp cho bảng này và khu vực tra cứu phía trên.

Xe chở người

Không kinh doanh vận tải

Xe cá nhân, xe dịch vụ, pickup và minivan.

Số chỗ / dòng xePhí cơ bảnVAT (10%)Đã gồm VAT
Dưới 6 chỗ437.000đ43.700đ480.700đ
Từ 6 đến 11 chỗ794.000đ79.400đ873.400đ
Từ 12 đến 24 chỗ1.270.000đ127.000đ1.397.000đ
Trên 24 chỗ1.825.000đ182.500đ2.007.500đ
Pickup, minivan chở người & hàng437.000đ43.700đ480.700đ
Xe chở người

Kinh doanh vận tải

Xe cá nhân, xe dịch vụ, pickup và minivan.

Số chỗ / dòng xePhí cơ bảnVAT (10%)Đã gồm VAT
Dưới 6 chỗ756.000đ75.600đ831.600đ
6 chỗ929.000đ92.900đ1.021.900đ
7 chỗ1.080.000đ108.000đ1.188.000đ
8 chỗ1.253.000đ125.300đ1.378.300đ
9 chỗ1.404.000đ140.400đ1.544.400đ
10 chỗ1.512.000đ151.200đ1.663.200đ
11 chỗ1.656.000đ165.600đ1.821.600đ
12 chỗ1.822.000đ182.200đ2.004.200đ
13 chỗ2.049.000đ204.900đ2.253.900đ
14 chỗ2.221.000đ222.100đ2.443.100đ
15 chỗ2.394.000đ239.400đ2.633.400đ
16 chỗ3.054.000đ305.400đ3.359.400đ
17 chỗ2.718.000đ271.800đ2.989.800đ
18 chỗ2.869.000đ286.900đ3.155.900đ
19 chỗ3.041.000đ304.100đ3.345.100đ
20 chỗ3.191.000đ319.100đ3.510.100đ
21 chỗ3.364.000đ336.400đ3.700.400đ
22 chỗ3.515.000đ351.500đ3.866.500đ
23 chỗ3.688.000đ368.800đ4.056.800đ
24 chỗ4.632.000đ463.200đ5.095.200đ
25 chỗ4.813.000đ481.300đ5.294.300đ
Trên 25 chỗ4.813.000đ + 30.000đ × (số chỗ − 25)—Theo xe gốc
Pickup, minivan chở người & hàng933.000đ93.300đ1.026.300đ
Xe tải

Chở hàng

Xe chở hàng phân theo trọng tải.

Trọng tảiPhí cơ bảnVAT (10%)Đã gồm VAT
Dưới 3 tấn853.000đ85.300đ938.300đ
Từ 3 đến 8 tấn1.660.000đ166.000đ1.826.000đ
Trên 8 đến 15 tấn2.746.000đ274.600đ3.020.600đ
Trên 15 tấn3.200.000đ320.000đ3.520.000đ
Xe chuyên dùng

Theo tính chất hoạt động

Taxi, xe tập lái, xe đầu kéo và xe có tính chất hoạt động riêng.

Loại xePhí cơ bảnVAT (10%)Đã gồm VAT
Xe tập láiBằng 120% phí xe cùng chủng loại—Theo xe gốc
Xe taxiBằng 170% phí xe kinh doanh cùng số chỗ—Theo xe gốc
Xe cứu thương1.119.600đ111.960đ1.231.560đ
Xe chở tiền524.400đ52.440đ576.840đ
Xe chuyên dùng khácBằng 120% phí xe tải cùng trọng tải—Theo xe gốc
Xe đầu kéo rơ-moóc4.800.000đ480.000đ5.280.000đ
Máy kéo, xe máy chuyên dùng1.023.600đ102.360đ1.125.960đ
Xe buýtBằng mức phí xe không kinh doanh cùng số chỗ—Theo xe gốc
i

Nghị định 67/2023/NĐ-CP · Phụ lục I. Thuế GTGT 10%. Dữ liệu hiển thị để tham khảo và cần đối chiếu giấy chứng nhận/phương án phát hành tại thời điểm tham gia.

Đọc nguồn PVI ↗
KHÔNG CẦN TỰ ĐOÁN

Đúng dữ liệu trước.
Đúng phương án sau.

Thông tin biểu phí là điểm bắt đầu; phương án thực tế luôn cần đối chiếu hồ sơ xe và mục đích sử dụng.

Trao đổi cùng chuyên viên →